Intermediate

IELTS Vocabulary

Từ vựng IELTS theo chủ đề (NEW WORDS + bài tập điền từ).

22 bài học
66 trắc nghiệm
0

Sở hữu trọn đời tất cả bài học

Danh Sách Bài Học

Introduction to IELTS Vocabulary

Unit 01 - Từ vựng nền tảng IELTS: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Foundation Vocabulary

Unit 02 - Từ vựng IELTS nền tảng: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Scientific & Educational

Unit 03 - Từ vựng IELTS chủ đề khoa học & giáo dục: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Scale & Regional Development

Unit 04 - Từ vựng IELTS chủ đề quy mô & phát triển vùng miền: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Academic Research & Society

Unit 05 - Từ vựng IELTS: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Science & Development

Unit 06 - Từ vựng IELTS: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Communication & Society

Unit 07 - Từ vựng IELTS: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Academic Disciplines & Research Methods

Unit 08 - Academic Disciplines & Research Methods: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Society, Workplace & Environment

Unit 09 - Society, Workplace & Environment: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Global Issues & Expert Analysis

Unit 10 - Global Issues & Expert Analysis: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Risks, Benefits & Characteristics

Unit 11 - Risks, Benefits & Characteristics: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Analysis, Strategy & Discovery

Unit 12 - Analysis, Strategy & Discovery: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Communication, Construction & Society

Unit 13 - Communication, Construction & Society: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Statistics & Social Dynamics

Unit 14 - Statistics & Social Dynamics: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Medical, Financial & Unique Traits

Unit 15 - Medical, Financial & Unique Traits: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Environment, Institutions & Health

Unit 16 - Environment, Institutions & Health: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Discoveries, Medicine & Natural World

Unit 17 - Discoveries, Medicine & Natural World: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Biology, Conservation & Strategy

Unit 18 - Biology, Conservation & Strategy: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Solutions, Systems & Agriculture

Unit 19 - Solutions, Systems & Agriculture: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Changes & Progress

Unit 20 - Changes & Progress: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Society & Natural Cycles

Unit 21 - Society & Natural Cycles: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Academics & Practicality

Unit 22 - Academics & Practicality: NEW WORDS + bài tập điền từ (Section A/B/C).

3 bài trắc nghiệm
30 phút
Miễn phí

Giới thiệu khóa học

Khóa "Từ vựng IELTS" giúp bạn mở rộng vốn từ theo từng chủ đề học thuật thường gặp trong bài thi IELTS. Mỗi unit bắt đầu bằng bảng New Words (kèm phiên âm, loại từ và nghĩa) rồi chuyển sang các bài tập điền từ theo word bank, giúp bạn học từ trong ngữ cảnh thay vì học vẹt. Phù hợp cho người mục tiêu band 6.5–7.0 muốn luyện phản xạ nhớ từ và cách dùng từ chính xác. Toàn bộ bài tập được chấm tự động và có thể làm lại nhiều lần để ghi nhớ lâu hơn.